Anh - Việt

Bản dịch của từ Servilely trong tiếng Việt

servilely

Adverb

servilely (Adverb)

/sˈɝɹvɪlli/
/sˈɝɹvɪlli/
AI

Nghĩa 01

Một cách nếp mình, hạ mình hoặc nịnh bợ một cách quá mức; cư xử xu nịnh, bợ đỡ người khác để lấy lòng.

In a servile way fawningly.

Ví dụ
Anh ta đồng ý một cách phục tùng với mọi ý kiến trong cuộc họp hôm qua.He servilely agreed with every opinion in the meeting yesterday.
Cô ấy không phục tùng làm theo mệnh lệnh của sếp mà không hỏi.She did not servilely follow her boss's orders without question.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh