Anh - Việt

Bản dịch của từ Fawningly trong tiếng Việt

fawningly

Adverb

fawningly (Adverb)

/fˈɔnɨŋli/
/fˈɔnɨŋli/
AI

Nghĩa 01 · Thái độ hoặc hành động tỏ ra nịnh nọt, nịnh bợ quá mức; biểu lộ sự tâng bốc hoặc vui vẻ một cách giả tạo để lấy lòng ai đó.

Thái độ hoặc hành động tỏ ra nịnh nọt, nịnh bợ quá mức; biểu lộ sự tâng bốc hoặc vui vẻ một cách giả tạo để lấy lòng ai đó.

displaying exaggerated flattery or affection.

Ví dụ
Cô ấy cười một cách nịnh nọt với người nổi tiếng trong sự kiện xã hội.She smiled fawningly at the celebrity during the social event.
Anh ấy không nói một cách nịnh nọt với ai tại bữa tiệc.He did not speak fawningly to anyone at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh