Anh - Việt

Bản dịch của từ Servility trong tiếng Việt

servility

Noun

servility (Noun)

/sˌʌɹvˈɪləti/
/sˌʌɹvˈɪləti/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc tính cách luôn phục tùng, hèn mọn, luôn làm theo lệnh và không dám chống đối; thái độ nhu nhược và nịnh hót để lấy lòng người khác.

The condition of being servile.

Ví dụ
Sự nịnh bợ đã rõ ràng trong cách anh ấy nói chuyện với cấp trên.Servility was evident in the way he addressed his superiors.
Sự phục tùng của cô đối với người giàu khiến người khác không thoải mái.Her servility towards the wealthy made others uncomfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh