Anh - Việt

Bản dịch của từ Servile trong tiếng Việt

servile

Adjective

servile (Adjective)

/sˈɝvl/
/sˈɝɹvɪl/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện thái độ quá phục tùng hoặc luôn muốn làm hài lòng người khác một cách quá mức, mất đi tính tự chủ và cá tính.

Having or showing an excessive willingness to serve or please others.

Ví dụ
Thái độ nô lệ của cô ấy đối với sếp đã giúp cô ấy được thăng chức.Her servile attitude towards her boss earned her a promotion.
Anh ta bị chỉ trích vì quá nô lệ trong giao tiếp xã hội.He was criticized for being too servile in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả tính chất giống như nô lệ hoặc có thái độ quá nhu mì, khúm núm, sẵn sàng phục tùng mà không có quyền hoặc nhân phẩm; cũng dùng để chỉ hành vi hèn mọn, cam chịu làm theo lệnh người khác như nô lệ.

Of or characteristic of a slave or slaves.

Ví dụ
Thái độ nô lệ của cô ấy với sếp đã rõ ràng trong cuộc họp.Her servile attitude towards her boss was evident during the meeting.
Anh ấy đã làm rõ rằng anh ấy sẽ không bao giờ chấp nhận một vai trò nô lệ.He made it clear that he would never accept a servile role.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh