Bản dịch của từ Settled views trong tiếng Việt
Settled views
Phrase

Settled views(Phrase)
sˈɛtəld vjˈuːz
ˈsɛtəɫd ˈvjuz
01
Những niềm tin đã được hình thành qua thời gian và thường được giữ vững một cách chắc chắn.
These beliefs are shaped over time and are typically maintained with firm conviction.
经过时间逐渐形成并被普遍坚信的信念
Ví dụ
02
Những niềm tin hay ý kiến sâu sắc khó thay đổi
Deep-seated beliefs or opinions that are hard to change.
Ví dụ
03
Ví dụ
