Anh - Việt

Bản dịch của từ Seventhly trong tiếng Việt

seventhly

Adverb

seventhly (Adverb)

/sˈɛvənθli/
/sˈɛvənθli/
AI

Nghĩa 01

Xếp ở vị trí thứ bảy trong một danh sách hoặc chuỗi; dùng để nói điều gì đó là mục thứ bảy khi liệt kê các mục.

In the seventh place in a series or sequence.

Ví dụ
Thứ bảy, mạng xã hội ảnh hưởng đến giao tiếp giữa thanh thiếu niên năm 2023.Seventhly, social media impacts communication among teenagers in 2023.
Các vấn đề xã hội không đứng thứ bảy trong chương trình nghị sự của nhiều chính trị gia.Social issues are not seventhly on the agenda of many politicians.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh