Anh - Việt

Bản dịch của từ Sexual harassment trong tiếng Việt

sexual harassment

Noun

sexual harassment (Noun)

/sˌɛkswəzwˈælzmənts/
/sˌɛkswəzwˈælzmənts/
AI

Nghĩa 01

Hành vi quấy rối có tính chất tình dục, bao gồm những lời đề nghị, cử chỉ, hành động hoặc nhận xét mang tính gợi dục mà người nhận không mong muốn và cảm thấy bị xúc phạm hoặc khó chịu.

Harassment in the form of unwelcome sexual advances and/or remarks.

Ví dụ
Quấy rối tình dục là một vấn đề nghiêm trọng trong các nơi làm việc trên thế giới.Sexual harassment is a serious issue in workplaces around the world.
Các buổi đào tạo về cách ngăn chặn quấy rối tình dục là bắt buộc đối với nhân viên.Training sessions on preventing sexual harassment are mandatory for employees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh