Anh - Việt

Bản dịch của từ Shelving trong tiếng Việt

shelving

NounVerb

shelving (Noun)

/ʃˈɛlvɪŋ/
/ʃˈɛlvɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một bộ kệ gồm các giá (bằng gỗ, kim loại...) dùng để đặt đồ vật, sách, hàng hóa, v.v.

Một bộ kệ gồm các giá (bằng gỗ, kim loại...) dùng để đặt đồ vật, sách, hàng hóa, v.v.

a set of shelves.

Ví dụ
Kệ sách trong thư viện được làm bằng gỗ chắc chắn.The shelving in the library is made of sturdy wood.
Không có kệ sách trong lớp học để sách của học sinh.There is no shelving in the classroom for students' books.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shelving (Verb)

/ʃˈɛlvɪŋ/
/ʃˈɛlvɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động lắp đặt hoặc gắn kệ (đặt các giá kệ) vào tường hoặc trong một không gian để đặt đồ vật.

Hành động lắp đặt hoặc gắn kệ (đặt các giá kệ) vào tường hoặc trong một không gian để đặt đồ vật.

fitting shelves.

Ví dụ
Cô ấy đang lắp đặt kệ sách trong thư viện.She is shelving books in the library.
Anh ấy không đặt kệ hàng hóa trong cửa hàng.He is not shelving items in the store.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh