Anh - Việt

Bản dịch của từ Sick at heart trong tiếng Việt

sick at heart

Phrase

sick at heart (Phrase)

/sˈɪk ˈæt hˈɑɹt/
/sˈɪk ˈæt hˈɑɹt/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy rất buồn, thất vọng hoặc đau lòng sâu sắc về điều gì đó.

Cảm thấy rất buồn, thất vọng hoặc đau lòng sâu sắc về điều gì đó.

Feeling very sad or disappointed.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy đau lòng sau khi mất việc.Many people feel sick at heart after losing their jobs.
Cô ấy không cảm thấy đau lòng về sự phản bội của bạn.She is not sick at heart about her friend's betrayal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh