Anh - Việt

Bản dịch của từ Signaler trong tiếng Việt

signaler

Noun Countable

signaler (Noun Countable)

/sˈɪɡnəlɚ/
/sˈɪɡnəlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người phát tín hiệu; người ra hiệu để thông báo hoặc chỉ dẫn (ví dụ ra hiệu bằng tay, đèn, còi hoặc cờ).

People who give out signals.

Ví dụ
Người phát tín hiệu tại buổi hòa nhạc đã hướng dẫn đám đông giữ bình tĩnh.The signaler at the concert directed the crowd to stay calm.
Nhiều người phát tín hiệu đã không có mặt trong cuộc diễu hành ở New York.Many signalers were not present during the parade in New York.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh