Anh - Việt

Bản dịch của từ Significand trong tiếng Việt

significand

Noun

significand (Noun)

/sɨɡnˈɪfɨkənt/
/sɨɡnˈɪfɨkənt/
AI

Nghĩa 01

Trong tin học và toán học số học dấu chấm động, 'significand' là phần có giá trị chữ số của một số ở dạng khoa học (còn gọi là mantissa). Nó là phần thập phân/một dãy chữ số mang thông tin về độ chính xác của số, tách biệt với lũy thừa (exponent).

Computing. = "mantissa".

Ví dụ
Việc tính toán định rõ trong phép tính rất quan trọng cho độ chính xác.The significand in the calculation was crucial for accuracy.
Thuật toán mạng xã hội sử dụng phần nguyên để xác định sự liên quan.The social media algorithm uses the significand to determine relevance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh