Bản dịch của từ Mantissa trong tiếng Việt

Mantissa

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mantissa(Noun)

mæntˈɪsə
mæntˈɪsə
01

Phần chữ số có nghĩa của một số thực dạng dấu phẩy động, tức là các chữ số quan trọng (không tính phần mũ/exponent) dùng để biểu diễn giá trị chính của số.

The part of a floatingpoint number which represents the significant digits of that number.

浮点数中表示有效数字的部分

Ví dụ
02

Phần thập phân của logarit (phần sau dấu chấm thập phân) — tức là phần không phải là số nguyên trong giá trị logarit.

The part of a logarithm after the decimal point.

对数的小数部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ