Bản dịch của từ Decimal trong tiếng Việt

Decimal

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decimal(Adjective)

dˈɛsəml̩
dˈɛsəml̩
01

Liên quan đến hệ thống số hoặc phép toán dựa trên cơ số mười (tập trung vào phần mười, phần thập phân và các lũy thừa của 10). Dùng để chỉ các số hoặc ký hiệu có phần thập phân (ví dụ 3,14) hoặc hệ thống thập phân nói chung.

Relating to or denoting a system of numbers and arithmetic based on the number ten, tenth parts, and powers of ten.

十进制的,基于十的系统

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Decimal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Decimal

Thập phân

-

-

Decimal(Noun)

dˈɛsəml̩
dˈɛsəml̩
01

Một số thập phân là một phân số có mẫu số là lũy thừa của 10, và tử số được biểu diễn bằng các chữ số đặt bên phải dấu phẩy (hoặc dấu chấm) thập phân. Nói cách khác, là các số có phần thập phân sau dấu phẩy (ví dụ: 0,5; 3,14).

A fraction whose denominator is a power of ten and whose numerator is expressed by figures placed to the right of a decimal point.

小数是分母为十的幂的分数,分子在小数点右侧用数字表示。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Decimal (Noun)

SingularPlural

Decimal

Decimals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ