Bản dịch của từ Numerator trong tiếng Việt

Numerator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Numerator(Noun)

njˈuməɹeɪtəɹ
njˈuməɹeɪtəɹ
01

Số ở trên dấu phân số (ở phía trên vạch) trong phân số thông thường, cho biết lấy bao nhiêu phần trong tổng số phần do mẫu số chỉ ra. Ví dụ, trong phân số 2/3, tử số là 2.

The number above the line in a vulgar fraction showing how many of the parts indicated by the denominator are taken for example 2 in 23.

Ví dụ

Dạng danh từ của Numerator (Noun)

SingularPlural

Numerator

Numerators

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ