Anh - Việt

Bản dịch của từ Silver-plated trong tiếng Việt

silver-plated

Adjective

silver-plated (Adjective)

/sˈɪlvɚptˌeɪld/
/sˈɪlvɚptˌeɪld/
AI

Nghĩa 01

Được phủ một lớp mỏng bằng bạc trên bề mặt (đồ vật trông như bạc nhưng chỉ có lớp mạ mỏng).

covered in a thin layer of silver.

Ví dụ
Những đồ dùng bạc mạ đã gây ấn tượng với khách tại bữa tiệc từ thiện.The silver-plated utensils impressed guests at the charity dinner.
Nhà hàng không sử dụng đồ bạc mạ cho bữa ăn hàng ngày.The restaurant does not use silver-plated cutlery for everyday meals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh