Anh - Việt

Bản dịch của từ Simpleness trong tiếng Việt

simpleness

AdjectiveNoun

simpleness (Adjective)

/ˈsɪm.pəl.nəs/
/ˈsɪm.pəl.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất đơn giản, không cầu kỳ hay rắc rối; sự dễ hiểu, mộc mạc, giản dị của một thứ gì đó.

Tính chất đơn giản, không cầu kỳ hay rắc rối; sự dễ hiểu, mộc mạc, giản dị của một thứ gì đó.

the quality of being simple or plain.

Ví dụ
Phong cách đơn giản của cô ấy phản ánh xu hướng tối giản trong thời trang.Her simpleness in style resonated with the minimalist trend in fashion.
Sự đơn giản của thiết kế khiến bài đăng trên mạng xã hội nổi bật.The simpleness of the design made the social media post stand out.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

simpleness (Noun)

/ˈsɪm.pəl.nəs/
/ˈsɪm.pəl.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất đơn giản, không cầu kỳ; sự mộc mạc, giản dị, dễ hiểu hoặc dễ dùng.

Tính chất đơn giản, không cầu kỳ; sự mộc mạc, giản dị, dễ hiểu hoặc dễ dùng.

the quality of being simple or plain.

Ví dụ
Sự đơn giản của lối sống của họ rõ ràng trong ngôi nhà khiêm tốn của họ.The simpleness of their lifestyle was evident in their modest home.
Cô ấy đánh giá cao sự đơn giản của truyền thống của cộng đồng.She appreciated the simpleness of the community's traditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh