Anh - Việt

Bản dịch của từ Sinfulness trong tiếng Việt

sinfulness

Noun

sinfulness (Noun)

/sˈɪnflnɛs/
/sˈɪnflnɛs/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc tính chất phạm tội, mang tính xấu xa về mặt đạo đức hoặc tội lỗi; việc làm hoặc bản tính trái với các quy tắc đạo đức, tôn giáo.

The quality or state of being sinful.

Ví dụ
Sự tội lỗi được khinh thường trong nhiều văn hóa.Sinfulness is frowned upon in many cultures.
Không có chỗ cho tội lỗi trong một xã hội hài hòa.There is no room for sinfulness in a harmonious society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh