Anh - Việt

Bản dịch của từ Sketchily trong tiếng Việt

sketchily

Adverb

sketchily (Adverb)

/skˈɛtʃəli/
/skˈɛtʃəli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động hoặc cách làm một điều gì đó một cách sơ sài, không chi tiết hoặc không kỹ lưỡng.

Diễn tả hành động hoặc cách làm một điều gì đó một cách sơ sài, không chi tiết hoặc không kỹ lưỡng.

in a manner that is not thorough or detailed.

Ví dụ
Báo cáo về nghèo đói được viết một cách sơ sài và thiếu chi tiết cần thiết.The report on poverty was sketchily written and lacked essential details.
Bài thuyết trình không đề cập đến chủ đề một cách sơ sài; nó rất chi tiết.The presentation did not cover the topic sketchily; it was very detailed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh