Anh - Việt

Bản dịch của từ Skimming trong tiếng Việt

skimming

NounNoun Uncountable

skimming (Noun)

/ˈskɪ.mɪŋ/
/ˈskɪ.mɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Những chất hoặc cặn được vớt/bỏ ra khỏi bề mặt một chất lỏng (ví dụ vớt bọt, váng, mỡ nổi trên mặt nước hoặc sữa).

Substances skimmed off a liquid.

Ví dụ
Hấp nhớt trên sữa làm cho nó ít béo hơn.Skimming the cream off the milk makes it less fatty.
Cô ấy tránh việc hấp bọt từ cà phê để thưởng thức hoàn toàn.She avoids skimming the foam from her coffee to enjoy it fully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của skimming (Noun)

SingularPlural

skimming

skimmings

skimming (Noun Uncountable)

/ˈskɪ.mɪŋ/
/ˈskɪ.mɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hớt bọt, vớt hoặc lấy lớp váng/ánh mỡ, bọt nổi lên trên bề mặt chất lỏng (ví dụ hớt bọt từ nước dùng, canh hoặc vớt dầu mỡ trên bề mặt).

The act of skimming a liquid.

Ví dụ
Việc lọc sữa rất quan trọng để làm latte.Skimming milk is important for making a latte.
Đừng quên làm việc lọc trước khi chuẩn bị cà phê.Don't forget to do skimming before preparing the coffee.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh