Anh - Việt

Bản dịch của từ Slivery trong tiếng Việt

slivery

Adjective

slivery (Adjective)

/slˈɪvɚi/
/slˈɪvɚi/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả thứ gì đó gồm những mảnh mỏng, lát mỏng hoặc trông giống các miếng nhỏ, mảnh vụn dài hẹp (slivers).

Mô tả thứ gì đó gồm những mảnh mỏng, lát mỏng hoặc trông giống các miếng nhỏ, mảnh vụn dài hẹp (slivers).

consisting of or resembling slivers.

Ví dụ
Những sợi chỉ mảnh trong cuộc trò chuyện đã thu hút sự quan tâm của khán giả.The slivery threads of conversation sparked interest among the audience.
Lập luận của cô ấy không mảnh mai; chúng rõ ràng và mạnh mẽ.Her arguments were not slivery; they were clear and strong.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh