Bản dịch của từ Slowdown trong tiếng Việt

Slowdown

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slowdown(Noun)

slˈoʊdaʊn
slˈoʊdaʊn
01

Hành động hoặc quá trình làm chậm lại; giảm tốc độ hoặc nhịp độ của một hoạt động, tiến trình hay tăng trưởng.

An act of slowing down.

减速

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ