Anh - Việt

Bản dịch của từ Smerk trong tiếng Việt

smerk

Noun

smerk (Noun)

/smɝˈk/
/smɝˈk/
AI

Nghĩa 01

Từ cổ, chỉ hành động cười mỉa mai, cười khẩy hoặc cười nửa miệng với ý khinh bỉ hoặc chế giễu (tương tự 'smirk').

Dated form of smirk.

Ví dụ
Cô ấy đã có một nụ cười tự mãn sau khi thắng cuộc thi tranh luận tuần trước.She wore a smerk after winning the debate competition last week.
Anh ấy không tỏ ra nụ cười tự mãn trong cuộc thảo luận nghiêm túc.He did not show a smerk during the serious discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh