Bản dịch của từ Smirk trong tiếng Việt
Smirk
Verb Noun [U/C]

Smirk(Verb)
smˈɜːk
ˈsmɝk
Ví dụ
02
Mỉm cười một cách tự mãn, tự mãn giả tạo hoặc ngớ ngẩn
Laughing arrogantly, pretentiously, or foolishly.
露出得意、傲慢或愚蠢的笑容。
Ví dụ
03
Cưỡi cười để biểu lộ sự khinh thường hoặc coi thường
Laughing with contempt or disrespect.
带着轻蔑或不尊重的态度嘲笑别人。
Ví dụ
Smirk(Noun)
smˈɜːk
ˈsmɝk
01
Nụ cười thể hiện sự khinh miệt hoặc chế nhạo
Show your satisfaction or happiness with a smile.
带有轻蔑或嘲笑意味的笑容
Ví dụ
02
Một biểu hiện khinh thường thường dưới dạng một nụ cười
Laughing with disdain or disapproval.
带着轻蔑或不赞同的态度笑一笑。
Ví dụ
03
Ví dụ
