Bản dịch của từ Smile trong tiếng Việt

Smile

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smile (Noun)

smˈɑɪl
smˈɑɪl
01

Một biểu cảm trên khuôn mặt thể hiện sự hài lòng hoặc thích thú, thường thấy rõ ở hai khóe miệng nhếch lên và có thể hé lộ răng trước.

A pleased kind or amused facial expression typically with the corners of the mouth turned up and the front teeth exposed.

smile nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Smile (Verb)

smˈɑɪl
smˈɑɪl
01

Diễn tả khuôn mặt thành nét vui vẻ hoặc tỏ vẻ thích thú, thường bằng cách kéo mép lên ở hai bên miệng để lộ răng trước.

Form ones features into a pleased kind or amused expression typically with the corners of the mouth turned up and the front teeth exposed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ