Anh - Việt

Bản dịch của từ Sniffly trong tiếng Việt

sniffly

Adjective

sniffly (Adjective)

/snˈɪfli/
/snˈɪfli/
AI

Nghĩa 01

Dễ khịt mũi, hay thở khò khè hoặc hay dụi mũi vì mũi bị nghẹt/ chảy nước; miêu tả người đang có triệu chứng cảm lạnh, dị ứng làm họ hay phát ra tiếng khịt mũi (sniffle).

Inclined to sniffle.

Ví dụ
Trong cuộc họp, Sarah có vẻ hắt hơi và liên tục lau mũi.During the meeting, Sarah seemed sniffly and kept wiping her nose.
John không hắt hơi trước sự kiện xã hội cuối tuần trước.John was not sniffly before the social event last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả tình trạng hay âm thanh của việc hay sụt sịt, thường do nghẹt mũi hoặc đang sổ mũi; giống như đang phát ra tiếng khụt khịt nhẹ khi thở hoặc hỉ mũi.

Resembling a sniffle.

Ví dụ
Trong cuộc họp, Sarah nghe có vẻ ngạt mũi vì cảm lạnh.During the meeting, Sarah sounded sniffly due to her cold.
John không cảm thấy ngạt mũi sau khi uống thuốc dị ứng.John did not feel sniffly after taking his allergy medicine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh