sniffly
sniffly (Adjective)
Nghĩa 01
Dễ khịt mũi, hay thở khò khè hoặc hay dụi mũi vì mũi bị nghẹt/ chảy nước; miêu tả người đang có triệu chứng cảm lạnh, dị ứng làm họ hay phát ra tiếng khịt mũi (sniffle).
Inclined to sniffle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Mô tả tình trạng hay âm thanh của việc hay sụt sịt, thường do nghẹt mũi hoặc đang sổ mũi; giống như đang phát ra tiếng khụt khịt nhẹ khi thở hoặc hỉ mũi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "sniffly" dùng để chỉ tình trạng mũi bị tắc nghẽn hoặc chảy nước, thường xảy ra khi một người bị cảm lạnh hoặc dị ứng. Trong tiếng Anh Mỹ, "sniffly" thường được sử dụng phổ biến hơn so với tiếng Anh Anh, nơi từ này có thể kém phổ biến hơn và có thể thay thế bằng "nasal congestion". Phát âm của từ này cũng tương tự, nhưng ngữ cảnh sử dụng có thể khác biệt, nhất là trong các mô tả y tế hoặc hàng ngày.