Bản dịch của từ Social graces trong tiếng Việt

Social graces

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social graces(Phrase)

sˈoʊʃəl ɡɹˈeɪsɨz
sˈoʊʃəl ɡɹˈeɪsɨz
01

Cách cư xử lịch thiệp, quy tắc ứng xử xã giao mà người ta mong đợi trong các tình huống xã hội.

The polite behaviour that is expected in social situations.

社交礼仪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh