Bản dịch của từ Somatosense trong tiếng Việt

Somatosense

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Somatosense(Noun)

sˌoʊmətˈoʊsən
sˌoʊmətˈoʊsən
01

Khả năng cảm nhận cơ thể và các chuyển động của cơ thể (bao gồm vị trí, tư thế, chuyển động các chi và cảm giác từ cơ bắp, khớp). Nói chung là cảm giác nội thân giúp ta biết mình đang ở đâu và đang làm gì mà không cần nhìn.

The sense perception of the body and its movements.

身体感知和运动的感觉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh