Anh - Việt

Bản dịch của từ Sorely trong tiếng Việt

sorely

Adverb

sorely (Adverb)

/sˈɔɹli/
/soʊɹli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc cảm xúc một cách đau đớn, tuyệt vọng hoặc rất cần thiết; làm điều gì đó trong trạng thái đau buồn, thiếu thốn hoặc khẩn thiết.

In a sore or desperate manner.

Ví dụ
Cô ấy cần sự giúp đỡ một cách đau đớn để hoàn thành bài luận IELTS của mình đúng hạn.She needed help sorely to finish her IELTS essay on time.
Anh ấy hối tiếc một cách đau đớn vì không luyện nói tiếng Anh nhiều hơn cho bài kiểm tra.He regretted sorely not practicing speaking English more for the test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh