Bản dịch của từ Desperate trong tiếng Việt

Desperate

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desperate (Adjective)

ˈdes.pər.ət
ˈdes.pɚ.ət
01

Cảm giác tuyệt vọng, không còn hy vọng nữa; rất cần hoặc muốn điều gì đến mức sẵn sàng làm mọi thứ.

No more hope, despair.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm thấy hoặc thể hiện sự tuyệt vọng, cho rằng tình huống tồi tệ đến mức không thể giải quyết được.

Feeling or showing a hopeless sense that a situation is so bad as to be impossible to deal with.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(dùng cho người) rất cần hoặc rất muốn một điều gì đó; ở trạng thái tuyệt vọng hoặc sẵn sàng làm mọi việc để đạt được điều mình cần

(of a person) having a great need or desire for something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ