Bản dịch của từ Space-saving furniture trong tiếng Việt
Space-saving furniture
Phrase

Space-saving furniture(Phrase)
spˈeɪsseɪvɪŋ fˈɜːnɪtʃɐ
ˈspeɪsˈseɪvɪŋ ˈfɝnɪtʃɝ
01
Nội thất được thiết kế để chiếm ít diện tích hơn bình thường
The interior is designed to take up less space than usual.
旨在占用更少空间的家具
Ví dụ
02
Nội thất tối ưu hóa không gian
Space-saving interior design
空间利用率高的家具
Ví dụ
03
Những vật dụng có thể gập lại hoặc xếp gọn để tiết kiệm không gian
Items that can be folded or stacked to save space.
可以折叠或收起以节省空间的物品
Ví dụ
