Anh - Việt

Bản dịch của từ Spender trong tiếng Việt

spender

Noun

spender (Noun)

/spˈɛndɚ/
/spˈɛndəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người tiêu tiền; người hay chi tiêu tiền bạc (đơn giản: một người sử dụng tiền để mua sắm, chi trả các khoản).

A person who spends money.

Ví dụ
Cô ấy là người tiêu tiền hào phóng thích chiêu đãi bạn bè.She is a generous spender who loves to treat her friends.
Anh ấy không phải là người tiêu tiền không suy nghĩ và luôn tuân thủ ngân sách của mình.He is not a reckless spender and always sticks to his budget.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh