Bản dịch của từ Spoon back trong tiếng Việt

Spoon back

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spoon back(Verb)

spˈun bˈæk
spˈun bˈæk
01

Trả muỗng về vị trí ban đầu của nó; đặt lại sau khi dùng.

Put the spoon back in its original place after using it.

把勺子放回原位,使用完毕后记得放回去。

Ví dụ
02

Nắm giữ như hình chiếc thìa.

To hold it in the shape of a spoon.

像用勺子一样将它轻轻托住

Ví dụ