Bản dịch của từ Sporadic trong tiếng Việt

Sporadic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sporadic(Adjective)

spɚˈædɪk
spoʊɹˈædɪk
01

Xảy ra không đều, thưa thớt, chỉ xảy ra ở một vài nơi rải rác chứ không liên tục hay phổ biến.

Occurring at irregular intervals or only in a few places scattered or isolated.

零星发生的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của Sporadic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Sporadic

Rời rạc

More sporadic

Rời rạc hơn

Most sporadic

Rời rạc nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ