Anh - Việt

Bản dịch của từ Sporty trong tiếng Việt

sporty

Adjective

sporty (Adjective)

/spˈɔɹti/
/spˈoʊɹti/
AI

Nghĩa 01

Thích thể thao hoặc giỏi về các môn thể thao; có phong cách năng động, phù hợp để chơi thể thao.

Fond of or good at sport.

Ví dụ
Cô ấy rất thích thể thao và thích thi đấu tennis.She is very sporty and enjoys playing tennis competitively.
Những đứa trẻ thích thể thao ở khu phố thường tổ chức trận đấu bóng đá.The sporty kids in the neighborhood often organize football matches.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh