Anh - Việt

Bản dịch của từ Spyglass trong tiếng Việt

spyglass

Noun

spyglass (Noun)

/spˈɑɪglɑs/
/spˈɑɪglˌæs/
AI

Nghĩa 01

Một ống kính viễn vọng nhỏ cầm tay dùng để nhìn xa, thường giống ống nhòm một mắt.

A small telescope.

Ví dụ
Anh ấy đã sử dụng một ống nhòm để quan sát các con tàu xa.He used a spyglass to observe the distant ships.
Thuyền trưởng hải tặc quét ngang bầu trời với ống nhòm của mình.The pirate captain scanned the horizon with his spyglass.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh