Bản dịch của từ Standardizing trong tiếng Việt

Standardizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standardizing (Verb)

stˈændɚdaɪzɪŋ
stˈændɚdaɪzɪŋ
01

Làm cho trở nên tiêu chuẩn hoặc đồng nhất theo một chuẩn mực chung (thiết lập, áp dụng hoặc tuân theo các tiêu chuẩn để mọi thứ giống nhau hoặc đúng theo quy định).

To make or become standard.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ