Anh - Việt

Bản dịch của từ Standardizing trong tiếng Việt

standardizing

Verb

standardizing (Verb)

/stˈændɚdaɪzɪŋ/
/stˈændɚdaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho trở nên tiêu chuẩn hoặc đồng nhất theo một chuẩn mực chung (thiết lập, áp dụng hoặc tuân theo các tiêu chuẩn để mọi thứ giống nhau hoặc đúng theo quy định).

Làm cho trở nên tiêu chuẩn hoặc đồng nhất theo một chuẩn mực chung (thiết lập, áp dụng hoặc tuân theo các tiêu chuẩn để mọi thứ giống nhau hoặc đúng theo quy định).

to make or become standard.

Ví dụ
Việc chuẩn hóa giáo dục giúp tất cả học sinh đạt được kết quả học tập tương tự.Standardizing education helps all students achieve similar learning outcomes.
Việc chuẩn hóa dịch vụ xã hội không dễ dàng ở những cộng đồng đa dạng như Chicago.Standardizing social services is not easy in diverse communities like Chicago.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của standardizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

standardize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

standardized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

standardized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

standardizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

standardizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh