Bản dịch của từ Start agreements trong tiếng Việt
Start agreements
Noun [U/C] Phrase

Start agreements(Noun)
stˈɑːt ɐɡrˈiːmənts
ˈstɑrt ˈeɪˈɡrimənts
01
Sự thỏa thuận chung giữa các bên về một hành động cụ thể
A common agreement among the parties on a certain direction to take.
各方关于行动方案的共同协议
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Một tài liệu chi tiết các điều khoản của một thỏa thuận
This document outlines the terms of an agreement.
一份概述协议条款的文件
Ví dụ
Start agreements(Phrase)
stˈɑːt ɐɡrˈiːmənts
ˈstɑrt ˈeɪˈɡrimənts
01
Bắt đầu quá trình làm rõ hoặc chấp nhận từ hai bên
This document outlines the terms of an agreement.
这份文件概述了协议的条款内容。
Ví dụ
02
Giai đoạn ban đầu của việc hình thành một hợp đồng ràng buộc
Taking formal agreement action
签署正式协议的行动
Ví dụ
03
Bắt đầu các cuộc thảo luận hoặc đàm phán để thiết lập một thỏa thuận chính thức
An agreement between the parties on a course of action.
双方达成的一项行动计划
Ví dụ
