Anh - Việt

Bản dịch của từ Stickup trong tiếng Việt

stickup

Noun

stickup (Noun)

/stˈɪkʌp/
/stˈɪkʌp/
AI

Nghĩa 01

Hành vi cướp, trong đó kẻ cướp bắt nạn nhân giơ tay lên đầu (thường là để khống chế, cướp tài sản).

Robberies in which the thieves make their victims raise their hands above their heads.

Ví dụ
Vụ cướp gần đây tại ngân hàng đã làm cả cộng đồng sốc.The recent stickup at the bank shocked the entire community last week.
Không có vụ cướp nào được báo cáo trong lễ hội tháng trước.There was no stickup reported during the festival last month.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh