Bản dịch của từ Stickup trong tiếng Việt

Stickup

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stickup(Noun)

stˈɪkʌp
stˈɪkʌp
01

Hành vi cướp, trong đó kẻ cướp bắt nạn nhân giơ tay lên đầu (thường là để khống chế, cướp tài sản).

Robberies in which the thieves make their victims raise their hands above their heads.

抢劫时让受害者举手的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ