Bản dịch của từ Still picture trong tiếng Việt

Still picture

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Still picture(Idiom)

01

Sự xuất hiện không thay đổi hoặc liên tục.

An unchanging or constant appearance.

Ví dụ
02

Hình ảnh thanh thản hoặc yên bình.

A serene or peaceful image.

Ví dụ
03

Trạng thái bình tĩnh hoặc tĩnh lặng không bị xáo trộn.

A state of undisturbed calm or tranquility.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh