Bản dịch của từ Storytelling trong tiếng Việt

Storytelling

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Storytelling(Noun)

stˈɔɹitɛlɪŋ
stˈoʊɹitɛlɪŋ
01

Hành động kể hoặc viết truyện; nghệ thuật/việc truyền đạt câu chuyện bằng lời nói hoặc văn bản để giải trí, giáo dục hoặc truyền cảm hứng.

The activity of telling or writing stories.

讲故事的活动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Storytelling(Verb)

stˈɔɹitɛlɪŋ
stˈoʊɹitɛlɪŋ
01

Hành động kể hoặc viết truyện; kể chuyện (bằng lời nói hoặc bằng văn bản) để truyền đạt sự kiện, ý tưởng hoặc giải trí.

Telling or writing stories.

讲故事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh