Anh - Việt

Bản dịch của từ Stroboscopic light trong tiếng Việt

stroboscopic light

Noun

stroboscopic light (Noun)

/stɹˌɑbəsˈɑpɨk lˈaɪt/
/stɹˌɑbəsˈɑpɨk lˈaɪt/
AI

Nghĩa 01 · Một loại đèn chớp nháy liên tục với tốc độ nhanh, phát sáng rồi tắt lặp đi lặp lại (thường dùng để tạo hiệu ứng hình ảnh hoặc cảnh báo).

Một loại đèn chớp nháy liên tục với tốc độ nhanh, phát sáng rồi tắt lặp đi lặp lại (thường dùng để tạo hiệu ứng hình ảnh hoặc cảnh báo).

A light that flashes on and off at a rapid rate.

Ví dụ
Ánh sáng nhấp nháy tại bữa tiệc tạo ra không khí vui vẻ cho mọi người.The stroboscopic light at the party created a fun atmosphere for everyone.
Nhiều người không thích ánh sáng nhấp nháy trong buổi hòa nhạc.Many people did not enjoy the stroboscopic light during the concert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh