Anh - Việt

Bản dịch của từ Stubbornly trong tiếng Việt

stubbornly

Adverb

stubbornly (Adverb)

/stˈʌbɚnli/
/stˈʌbɚnli/
AI

Nghĩa 01

một cách bướng bỉnh, ngoan cố; làm việc hoặc giữ ý kiến mà không chịu thay đổi dù có lý lẽ hay lời khuyên

in a stubborn or obstinate manner.

Ví dụ
Cô ấy cứng đầu từ chối thay đổi quan điểm về vấn đề.She stubbornly refused to change her mind about the issue.
Anh ta cứng đầu giữ vững những niềm tin lỗi thời mặc dù có bằng chứng.He stubbornly held onto his outdated beliefs despite evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh