Bản dịch của từ Subjectivity trong tiếng Việt
Subjectivity

Subjectivity (Noun)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tính chủ quan (subjectivity) là khái niệm chỉ tới sự tiếp cận, đánh giá và cảm nhận từ quan điểm cá nhân, phản ánh cách mà mỗi người trải nghiệm và hiểu biết về thế giới xung quanh. Trong ngữ cảnh triết học và tâm lý học, tính chủ quan thường được phân biệt với tính khách quan (objectivity), liên quan đến sự thật và thực tế độc lập. Không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ trong việc sử dụng từ này; tuy nhiên, ngữ điệu và sắc thái ngữ nghĩa có thể thay đổi tùy theo ngữ cảnh.
Họ từ
Tính chủ quan (subjectivity) là khái niệm chỉ tới sự tiếp cận, đánh giá và cảm nhận từ quan điểm cá nhân, phản ánh cách mà mỗi người trải nghiệm và hiểu biết về thế giới xung quanh. Trong ngữ cảnh triết học và tâm lý học, tính chủ quan thường được phân biệt với tính khách quan (objectivity), liên quan đến sự thật và thực tế độc lập. Không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ trong việc sử dụng từ này; tuy nhiên, ngữ điệu và sắc thái ngữ nghĩa có thể thay đổi tùy theo ngữ cảnh.
