Anh - Việt

Bản dịch của từ Subserve trong tiếng Việt

subserve

Verb

subserve (Verb)

/səbsˈɝɹv/
/səbsˈɝɹv/
AI

Nghĩa 01

Giúp đỡ hoặc hỗ trợ để thúc đẩy, phục vụ mục tiêu hoặc lợi ích nào đó; góp phần làm cho điều gì đó tiến triển hoặc đạt được.

Help to further or promote.

Ví dụ
Làm tình nguyện có thể giúp cộng đồng bằng cách cung cấp dịch vụ thiết yếu.Volunteering can subserve the community by providing essential services.
Mạng xã hội không phải lúc nào cũng giúp tương tác tích cực giữa mọi người.Social media does not always subserve positive interactions among people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh