Anh - Việt

Bản dịch của từ Substantiality trong tiếng Việt

substantiality

Noun

substantiality (Noun)

/səbstˌæntʃəlˈeɪti/
/səbstˌæntʃəlˈeɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái có tính chất thực sự, đáng kể, vững chắc; sự hiện hữu một cách rõ rệt và có trọng lượng (không phải hời hợt hoặc không đáng kể).

the quality or state of being substantial.

Ví dụ
Sự đáng kể của các khoản quyên góp từ thiện đã giúp nhiều gia đình.The substantiality of the charity's donations helped many families.
Sự đáng kể của quỹ học bổng cho phép nhiều sinh viên theo đuổi giáo dục cao hơn.The substantiality of the scholarship fund allowed numerous students to pursue higher education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh