Bản dịch của từ Succeed experience trong tiếng Việt

Succeed experience

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Succeed experience(Noun)

səksˈiːd ɛkspˈiərɪəns
ˈsəkˈsid ɛkˈspɪriəns
01

Việc đạt được mục tiêu hoặc mục đích của một người

Achieving a person's goals or intentions.

实现一个人的目标或意图

Ví dụ
02

Đạt được kết quả tích cực

Achieve a favorable outcome

取得一个圆满的成果

Ví dụ
03

Việc đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn

Achieving desired goals or outcomes

实现预期的目标或成果

Ví dụ

Succeed experience(Verb)

səksˈiːd ɛkspˈiərɪəns
ˈsəkˈsid ɛkˈspɪriəns
01

Đến sau về thứ tự thời gian hoặc thứ tự

A successful result was achieved.

取得了一个令人满意的成果

Ví dụ
02

Để đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn

Achieving goals or desired outcomes

实现预期的目标或结果

Ví dụ
03

Thừa kế hoặc tiếp quản một chức danh hay vị trí

Achieving one's goals or ideals.

继承或接手某个职位或角色

Ví dụ