Anh - Việt

Bản dịch của từ Suctorial trong tiếng Việt

suctorial

Adjective

suctorial (Adjective)

/səktˈoʊɹil/
/səktˈoʊɹil/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả cái gì đó có cấu tạo hoặc thích nghi để hút, chẳng hạn như các bộ phận miệng của một số loài côn trùng dùng để hút thức ăn hoặc chất lỏng.

Mô tả cái gì đó có cấu tạo hoặc thích nghi để hút, chẳng hạn như các bộ phận miệng của một số loài côn trùng dùng để hút thức ăn hoặc chất lỏng.

Adapted for sucking as for example the mouthparts of some insects.

Ví dụ
Miệng hút của muỗi giúp chúng hút máu.The suctorial mouthparts of mosquitoes help them feed on blood.
Những con ong không có bộ phận hút để hút mật.Bees do not have suctorial parts for sucking nectar.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh