Anh - Việt

Bản dịch của từ Suggestively trong tiếng Việt

suggestively

Adverb

suggestively (Adverb)

/səgdʒˈɛstɪvli/
/səgdʒˈɛstɪvli/
AI

Nghĩa 01 · một cách ngụ ý, ám chỉ điều gì đó mà không nói thẳng; biểu hiện hoặc gợi ý một ý nghĩa nào đó một cách kín đáo hoặc gợi cảm tùy ngữ cảnh.

một cách ngụ ý, ám chỉ điều gì đó mà không nói thẳng; biểu hiện hoặc gợi ý một ý nghĩa nào đó một cách kín đáo hoặc gợi cảm tùy ngữ cảnh.

in a way that indicates or implies something.

Ví dụ
Người nói chỉ ra một cách gợi ý về tỷ lệ nghèo đói đang tăng ở các thành phố.The speaker suggestively pointed to the rising poverty rates in cities.
Nhiều chính trị gia không đề cập một cách gợi ý đến các vấn đề bất bình đẳng xã hội.Many politicians do not suggestively address social inequality issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh