Bản dịch của từ Sullen trong tiếng Việt

Sullen

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sullen(Adjective)

sˈʌln
sˈʌln
01

Tâm trạng cau có, hậm hực, dễ bực bội và ít nói do bực mình hoặc thất vọng.

Badtempered and sulky.

愁眉苦脸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Sullen (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Sullen

Ủ rũ

Sullener

Làm sạch lớp

Sullenest

Ủ rũest

Sullen(Noun)

sˈʌln
sˈʌln
01

Tâm trạng ủ rũ, hờn dỗi, buồn bã và ít nói; cảm giác chán nản hoặc khó chịu nhưng không bộc lộ rõ bằng lời.

A sulky or depressed mood.

阴沉的心情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ