Bản dịch của từ Supercomputer trong tiếng Việt

Supercomputer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supercomputer(Noun)

sˌupɚkəmpjˈuɾɚ
sˌupəkəmpjˈuɾəɹ
01

Một loại máy tính trung tâm rất mạnh, có hiệu năng tính toán cực lớn dùng để xử lý những bài toán phức tạp, mô phỏng khoa học hoặc xử lý dữ liệu quy mô lớn.

A particularly powerful mainframe computer.

超级计算机

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ